广录

nghiễm lục

Hán Việt: nghiễm lục

Tổng quan

QUẢNG LỤC Trong ngữ lục, đem các pháp ngữ của Tổ sư ghi chép lại tỉ mỉ thì gọi là Quảng Lục. Chẳng hạn như: 宏智禪師廣錄 Hoằng Trí Thiền sư quảng lục, 雲門匡真禪師廣錄 Vân Môn Khuông Chân Thiền sư quảng lục.

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢNG LỤC Trong ngữ lục, đem các pháp ngữ của Tổ sư ghi chép lại tỉ mỉ thì gọi là Quảng Lục. Chẳng hạn như: 宏智禪師廣錄 Hoằng Trí Thiền sư quảng lục, 雲門匡真禪師廣錄 Vân Môn Khuông Chân Thiền sư quảng lục.