廣德

guǎng dé quảng đức

Hán Việt: quảng đức · Pinyin: guǎng dé

Tổng quan

Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cấu tạo: (quảng) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城, An Huy
  • Cihui quảng đức quảng đức ☆Nết lớn — Ơn lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縣名。位於安徽省與浙江省交界處,縣境內以多山聞名。 2.唐朝代宗的年號(西元763~764)。 3.寬厚的德性。《老子》第四一章:「廣德若不足。」

Eng

  • CC-CEDICT see 廣德市|广德市[Guang3 de2 Shi4]
  • Cihui see 廣德市|广德市