广文
nghiễm văn
Hán Việt: nghiễm văn
Tổng quan
quảng văn; người dạy。唐天寶九年設廣文館。設博士、助教等職,主持國學。明清時因稱教官為"廣文",亦作"廣文先生"。
Nghĩa
Việt
- Cihui quảng văn; người dạy。唐天寶九年設廣文館。設博士、助教等職,主持國學。明清時因稱教官為"廣文",亦作"廣文先生"。
Hán Việt: nghiễm văn
quảng văn; người dạy。唐天寶九年設廣文館。設博士、助教等職,主持國學。明清時因稱教官為"廣文",亦作"廣文先生"。