广济大师

nghiễm tể đại sư

Hán Việt: nghiễm tể đại sư

Tổng quan

QUẢNG TẾ ĐẠI SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Tồn Tương, sống vào đời Đường. X. Tồn Tương.

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (tể) + (đại) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢNG TẾ ĐẠI SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Tồn Tương, sống vào đời Đường. X. Tồn Tương.