廣遊

guǎng yóu quảng du

Hán Việt: quảng du · Pinyin: guǎng yóu

Tổng quan

du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Cấu tạo: (quảng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Eng

  • CC-CEDICT to travel widely (esp. as Daoist priest or Buddhist monk)
  • Cihui to travel widely (esp. as Daoist priest or Buddhist monk)