庄主

trang chủ

Hán Việt: trang chủ

Tổng quan

tôn chủ, bá chủ, nước bá chủ; trang chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山莊、莊園的主人。《三國演義》第三回:「草堆前面是一所莊院。莊主是夜夢兩紅日墜於莊後,驚覺,披衣出戶,四下觀望。」 2.主持、策劃。元.無名氏《獨角牛》第二折:「不是我自說口自莊主自邀買,我是那那吒社裡橫禍來的非災。」 3.管家、做主的人。也作「樁主」。

Cấu tạo: 莊 (trang) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ trang trại
  • VietPhrases trang chủ
  • Tần suất từ tôn chủ, bá chủ, nước bá chủ; trang chủ
  • Biên soạn 莊主 huāngzhǔ n. <trad.> 1. village head 2. rich landlord M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi suzerain

Eng

  • Cihui 莊主 huāngzhǔ n. <trad.> 1. village head 2. rich landlord M:²wèi
  • Tần suất từ 莊主 huāngzhǔ n. <trad.> 1. village head 2. rich landlord M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙