莊周

zhuāng zhōu trang chu

Hán Việt: trang chu · Pinyin: zhuāng zhōu

Tổng quan

giống như Trang Tử 莊子|庄子 (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cấu tạo: (trang) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như Trang Tử 莊子|庄子 (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。戰國時宋國蒙人,生卒年不詳。曾為蒙漆園吏,故也稱為「蒙吏」、「蒙莊」、「蒙叟」。與梁惠王、齊宣王、孟子、惠施同時。又嘗隱居南華山,故唐玄宗天寶初,詔追號為南華真人,稱其書為南華經。其人生觀崇尚自然無為,逍遙自得;政治觀則歸於無為而治。與老子並為道家思想的宗師,著有《莊子》。

Eng

  • CC-CEDICT same as Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 BC), Daoist author
  • Cihui same as Zhuangzi 莊子|庄子 (369-286 BC), Daoist author