莊園

zhuāng yuán trang viên

Hán Việt: trang viên · Pinyin: zhuāng yuán

Tổng quan

trang viên | đất phong | biệt thự và công viên

Cấu tạo: (trang) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang viên | đất phong | biệt thự và công viên
  • Cihui trang viên trang viên ☆Vườn ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田宅、家園。 2.封建制度下,領主所擁有的田園土地。參見「莊園制度」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代皇室﹑贵族﹑大官﹑富豪﹑寺院等占有并经营的大片土地; 指畜牧场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代皇室﹑贵族﹑大官﹑富豪﹑寺院等占有并经营的大片土地。 2.指畜牧场。

Eng

  • CC-CEDICT manor|feudal land|villa and park
  • Cihui manor; feudal land; villa and park