庄园

zhuāng yuántrang viên

Hán Việt: trang viên · Pinyin: zhuāng yuán

Tổng quan

Hán Việt: * VIÊN trang viện; trang viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建时代皇室﹑贵族﹑大官﹑富豪﹑寺院等占有并经营的大片土地。 2.指畜牧场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.田宅、家園。 2.封建制度下,領主所擁有的田園土地。參見「莊園制度」條。

Cấu tạo: 莊 (trang) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 莊園 zhuāngyuán p.w. manor M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田宅、家園。 2.封建制度下,領主所擁有的田園土地。參見「莊園制度」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代皇室﹑贵族﹑大官﹑富豪﹑寺院等占有并经营的大片土地。 2.指畜牧场。
  • Kaggle Zh-Vi manor

Eng

  • Cihui manor; feudal land; villa and park

Đức

  • Handedict Weingut

other

  • Nguồn khác Vườn ruộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

庄园的 · 园丁 · 园内 · 园区 · 园囿 · 园圃 · 园地 · 园外