庄客

zhuāng kètrang khách

Hán Việt: trang khách · Pinyin: zhuāng kè

Tổng quan

Hán Việt: * KHÁCH; tá điền.; nhân viên kinh doanh; nhân viên cung tiêu (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时庄田中佃农和雇农的通称。庄客除耕种外,还要服其他劳役,并负保卫田庄的责任,受庄主和庄头的双重压榨。 2.旧中国公司﹑商店﹑工厂派往外埠采购或推销商品的人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄉間大戶人家所僱用的工役。《水滸傳》第五回:「魯智深到莊前,倚了禪杖,與莊客打個問訊。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「分付莊客,宰豬買酒,管待沈公一家。」

Cấu tạo: 莊 (trang) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm nông
  • Biên soạn 莊客 huāngkè* n. 1. farm worker 2. tenant farmer 3. <trad.> traveling salesman and purchasing agent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉間大戶人家所僱用的工役。《水滸傳》第五回:「魯智深到莊前,倚了禪杖,與莊客打個問訊。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「分付莊客,宰豬買酒,管待沈公一家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时庄田中佃农和雇农的通称。庄客除耕种外,还要服其他劳役,并负保卫田庄的责任,受庄主和庄头的双重压榨。 2.旧中国公司﹑商店﹑工厂派往外埠采购或推销商品的人员。

Eng

  • Cihui farm hand

Đức

  • Handedict Stallbursche

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅