莊院

zhuāng yuàn trang viện

Hán Việt: trang viện · Pinyin: zhuāng yuàn

Tổng quan

trang viện: sân lớn/sân to

Cấu tạo: (trang) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang viện: sân lớn/sân to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官僚﹑地主在农村的高大住宅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官僚﹑地主在农村的高大住宅。

Eng

  • Cihui 莊院 huāngyuàn p.w. big house in a village M:⁴zuò