庇佑

bì yòutí hữu

Hán Việt: tí hữu · Pinyin: bì yòu

Tổng quan

書 phù hộ; che chở

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉保佑神明~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保佑。如:「今年全家都平安,感謝老天爺庇佑!」《水滸傳》第四二回:「我今番走了死路,望陰靈遮護則個!神明庇佑!」

Cấu tạo: 庇 (tí) + 佑 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban phước
  • Cihui bảo vệ
  • Cihui sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
  • Tần suất từ ban phước , bảo vệ , sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); 書 phù hộ; che chở; che chở
  • Biên soạn v. 1. <wr.> bless 2. protect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保佑。如:「今年全家都平安,感謝老天爺庇佑!」《水滸傳》第四二回:「我今番走了死路,望陰靈遮護則個!神明庇佑!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉保佑神明~。

Eng

  • Cihui to bless; to protect; protection (esp. divine)
  • Tần suất từ v. 1. <wr.> bless 2. protect

Đức

  • Handedict beschützen

Từ liên quan

Gần nghĩa

佑护 · 庇古 · 庇护 · 庇民 · 庇祐 · 庇荫 · 庇護 · 佑民寺