庇
tí
Hán Việt: tí · Pinyin: bì
Tổng quan
bảo vệ che chở làm chỗ dựa che giấu hoặc chứa chấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tí |
| Quảng Đông | bei3 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjiih |
| Baxter-Sagart | pij |
| Hán ngữ Thượng cổ | pij |
| Phản thiết | 兵媚切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Che chở. Như {tí hộ} [庇護] che chở giúp giữ cho.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遮蔽、掩蓋。如:「庇蔭」、「包庇」。《說文解字.广部》:「庇,蔭也。」唐.韓愈〈感春〉詩三首之一:「藤陰已可庇,落蕊還漫漫。」 2.保護。如:「庇護」、「庇佑」。《文選.陸倕.石闕銘》:「克明俊德,大庇生民。」《文選.謝靈運.擬魏太子鄴中應瑒詩》:「晚節值眾賢,會同庇天宇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庇 (形声。从广,比声。广”(? 同本义 庇,荫也。--《说文》。按,字亦作庀 弓长六尺,谓之庇轵。--《考工记·轮人》 安得广厦千万间,大庇天下寒士俱欢颜。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如庇庥(荫庇;庇护);庇覆(掩盖,覆盖)。引申为庇护 已而给事中戴凤翔劾瑞庇奸民。--《明史·海瑞传》 又如包庇(袒护或掩护) 保护 虽有庇民之大德。--《礼记·表记》 大官、大邑,身之所庇也。--《左传· 庇 bì遮蔽;保护。 【庇护】包庇;袒护。 【庇护权】国家对于因被外国当局通缉或受迫害而来避难的外国人,许其入境和居留,并给予保护的权利。个人受庇护是国家庇护…
Eng
- CC-CEDICT to protect|cover|shelter|hide or harbor
ja
- JMdict awning (over a window, doorway, etc.)|eaves (of a roof)|narrow aisle surrounding the core of a temple building|visor (of a cap)|brim
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤必至切,比去聲。【爾雅·釋言】庇庥,廕也。【疏】庇,蔽也。【禮·表記】有庇民之大德。【左傳·襄三十一年】大官大邑,身之所庇也。 又【集韻】通作芘。【莊子·養生主】隱將芘其所籟。 又覆也。【周禮·冬官考工記】輪人弓長六尺謂之庇軹,五尺謂之庇輪,四尺謂之庇軫。【註】庇謂覆幹也。 又【揚子·方言】寄也,齊衞宋魯𨻰晉汝潁荆州江淮之閒曰庇,或曰寓。 又【集韻】兵媚切,音秘。義同。 又頻脂切,音琵。地名。
Thuyết Văn
蔭也。 从广。比聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蔭、艸侌也。引伸之爲凡覆庇之偁。釋言曰。庇、休、蔭也。 必至切。十五部。按周禮注。庀、具也。左傳、國語亦有庀字。注或云具也。或云治也。攷周禮故書庀作比。許從故書。故說文無庀。
【庇】 (tí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: Tất chí thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ấm (Bóng cây) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư