庇蔭

bì yìn tí ấm

Hán Việt: tí ấm · Pinyin: bì yìn

Tổng quan

che bóng (của cây cối, v.v.) | che chở

Cấu tạo: (tí) + (ấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che bóng (của cây cối, v.v.) | che chở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮住陽光。如:「這棵老榕樹正好可以為我們庇蔭。」 2.保護。三國魏.曹冏〈六代論〉:「公族者,國之枝葉,枝葉落,則本根無所庇蔭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(树木)遮住阳光; 比喻尊长的照顾或祖宗的保佑。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①(树木)遮住阳光。②比喻尊长的照顾或祖宗的保佑。

Eng

  • CC-CEDICT to give shade (of a tree etc)|to shield
  • Cihui to give shade (of a tree etc); to shield