牀下安牀

chuáng xià ān chuáng sàng hạ an sàng

Hán Việt: sàng hạ an sàng · Pinyin: chuáng xià ān chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (sàng) + (hạ) + (an) + (sàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床下加床,比喻重複而無創見。宋.邵伯溫《聞見前錄》卷一九:「康節先公於書無所不讀,……平生不為訓解之學,嘗曰:『經意自明,苦人不知耳。屋下蓋屋,床下安床,滋惑矣。』」也作「床上施床」、「床上安床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无谓之重复。同“床上施床”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无谓之重复。同床上施床”。