牀公牀婆

sàng công sàng bà

Hán Việt: sàng công sàng bà

Tổng quan

thần giường (thời xưa trẻ con sinh ra ba ngày mới tắm, phải cúng thần giường)。床神。舊俗小兒生三日沐浴(叫三朝洗兒)必祭床公床婆。

Cấu tạo: (sàng) + (công) + (sàng) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần giường (thời xưa trẻ con sinh ra ba ngày mới tắm, phải cúng thần giường)。床神。舊俗小兒生三日沐浴(叫三朝洗兒)必祭床公床婆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臺灣民俗中的床神,為保佑幼兒平安長大的神祇。也稱為「床公床母」。

Eng

  • Cihui 床公床婆 huánggōng-chuángpó n. god and goddess of the bed