床笫

chuáng zǐsàng chỉ

Hán Việt: sàng chỉ · Pinyin: chuáng zǐ

Tổng quan

giường và chiếu tre

新华 · Tân Hoa Đại lục

床铺,多指闺房或夫妇之间:辗转~, ~之言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

笫,床上的竹席。「床笫」指枕席之間或男女房中之事。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「且買妾納媵,因聘為資,施衿之費,化充床笫。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「向云『可一而不可再』者,以相報不在床笫。」

Cấu tạo: 牀 (sàng) + 笫 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) giường như nơi thân mật
  • Tần suất từ giường và chiếu tre , (nghĩa bóng) giường như nơi thân mật
  • Biên soạn 床笫 huángzǐ n. privacy of bed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笫,床上的竹席。「床笫」指枕席之間或男女房中之事。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「且買妾納媵,因聘為資,施衿之費,化充床笫。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「向云『可一而不可再』者,以相報不在床笫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 床铺,多指闺房或夫妇之间:辗转~, ~之言。

Eng

  • Cihui bed and bamboo sleeping mat; (fig.) bed as a place for intimacy
  • Tần suất từ 床笫 huángzǐ n. privacy of bed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枕席