笫
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zǐ
Tổng quan
chiếu tre chiếu giường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Nhật Bản | YUKA |
| Chú âm | ㄗˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | crix |
| Phản thiết | 側瑟切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đệm lót giường. Những lời nói riêng trong chốn buồng the gọi là {sàng chỉ chi ngôn} [牀笫之言].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 床席。《左傳.襄公二十七年》:「床笫之言不踰閾,況在野乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笫 竹子编的床席 笫,床箦也。 床笫夷衾。--《仪礼·士丧礼》 设床笫。--《仪礼·既夕礼》 衽席床笫凡亵器。--《周礼·玉府》 床笫之言不逾阈。--《左传·襄公二十六年》 床的代称 床,陈楚之间或谓之笫。--《方言》 笫zǐ竹篾编的席子床~。
Eng
- CC-CEDICT bamboo mat|bed mat
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】蔣兕切,音姊。牀也。【揚子·方言】牀,陳、楚之閒謂之笫。 又【廣韻】阻史切【集韻】壯仕切,𠀤音滓。【說文】牀簀也。【爾雅·釋器】簀謂之笫。【註】牀版。【荀子註】笫,牀棧也。【周禮·天官】玉府掌王之袵席牀笫。【左傳·襄二十七年】趙孟曰:牀笫之言不踰閾。 又【集韻】爭義切,音𧙁zhì。牀格謂之笫。 又【集韻】阻引切,音𧤛zhěn。《周禮》袵席牀笫。徐邈讀。 又側瑟切,音櫛。義同。
Thuyết Văn
簀也。 从竹。𠂔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋器。左傳。牀笫之言不踰閾。周易。噬乾胏。鄭曰。胏、簀也。此言假胏爲笫也。士喪禮古文笫爲茨。 阻史切。按史當作死。十五部。
【笫】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 𠂔 (𠂔) Phiên thiết: Trở sử thiết Thượng tự: 阻 (trở) | Hạ tự: 史 (sử) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trách (Cái chiếu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư