枕席

zhěn xíchẩm tịch

Hán Việt: chẩm tịch · Pinyin: zhěn xí

Tổng quan

chiếu gối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.枕头和席子。也泛指床榻。 2.夏天铺在枕头上的凉席。 3.指男女媾欢。 4.比喻安适之地。参见"枕席过师"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指床鋪。《呂氏春秋.季秋紀.順民》:「身不安枕席,口不甘厚味。」《文選.潘岳.悼亡詩三首之二》:「展轉眄枕席,長簟竟床空。」

Cấu tạo: 枕 (chẩm) + 蓆 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gối và chiếu
  • Cihui giường
  • Tần suất từ chiếu gối , gối và chiếu , giường; chiếu đậu loại nhỏ
  • Biên soạn 枕席 hěnxí n. 1. pillow mat 2. bedding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指床鋪。《呂氏春秋.季秋紀.順民》:「身不安枕席,口不甘厚味。」《文選.潘岳.悼亡詩三首之二》:「展轉眄枕席,長簟竟床空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.枕头和席子。也泛指床榻。 2.夏天铺在枕头上的凉席。 3.指男女媾欢。 4.比喻安适之地。参见"枕席过师"。

Eng

  • JMdict bedding
  • JMdict bed
  • Cihui pillow mat; pillow and mat; bed
  • Tần suất từ 枕席 hěnxí n. 1. pillow mat 2. bedding

ja

  • JMdict 枕席(ちんせき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

床笫