床第

sàng đệ

Hán Việt: sàng đệ

Tổng quan

iường và gối. Chỗ nằm ngủ. Td: Sàng đệ chi ngôn (lời nói ở nơi giường gối, tức lời nói riêng tư). sàng đệ sàng đệ ☆Giường và gối. Chỗ nằm ngủ. Td: Sàng đệ chi ngôn (lời nói ở nơi giường gối, tức lời nói riêng tư).

Cấu tạo: (sàng) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iường và gối. Chỗ nằm ngủ. Td: Sàng đệ chi ngôn (lời nói ở nơi giường gối, tức lời nói riêng tư). sàng đệ sàng đệ ☆Giường và gối. Chỗ nằm ngủ. Td: Sàng đệ chi ngôn (lời nói ở nơi giường gối, tức lời nói riêng tư).