序列

xù liètự liệt

Hán Việt: tự liệt · Pinyin: xù liè

Tổng quan

danh sách; xếp theo thứ tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓依次论述。 2.谓按某种标准排列。 3.犹档次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.按次序排好的行列。 2.依次論述。《史記.卷六一.伯夷傳》:「孔子序列古之仁聖賢人,如吳太伯、伯夷之倫詳矣。」

Cấu tạo: 序 (tự) + 列 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình tự
  • Biên soạn 1. alignment; array 2. sequence-class; rank; order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按次序排好的行列。 2.依次論述。《史記.卷六一.伯夷傳》:「孔子序列古之仁聖賢人,如吳太伯、伯夷之倫詳矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依次论述。 2.谓按某种标准排列。 3.犹档次。
  • Kaggle Zh-Vi sequence

Eng

  • JMdict rank
  • JMdict ranking order
  • JMdict hierarchy
  • Cihui sequence

Đức

  • Handedict Sequenz

ja

  • JMdict 序列(じょれつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

序列号 · 列为 · 列举 · 列传 · 列位 · 列侯 · 列傳 · 列克