序數

xù shùtự sổ

Hán Việt: tự sổ · Pinyin: xù shù

Tổng quan

số thứ tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示事物次序的数。在集合论中,也有推广意义的序数概念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示事物次第的數目。通常有三種方式:(1)在整數前加「第」字,如第一、第二。(2)直接於序數後接量詞或名詞。如二等、三樓、四號、五班。(3)習慣表示法。如頭一回、末一次、正月、大兒子、么女兒。

Cấu tạo: 序 (tự) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 số thứ tự
  • VietPhrases số thứ tự
  • Tần suất từ chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức; tự sác/tự số/tự sổ/tự xúc: số thứ tự; số thứ tự
  • Biên soạn 序數 xùshù n. ordinal number

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示事物次第的數目。通常有三種方式:(1)在整數前加「第」字,如第一、第二。(2)直接於序數後接量詞或名詞。如二等、三樓、四號、五班。(3)習慣表示法。如頭一回、末一次、正月、大兒子、么女兒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示事物次序的数。在集合论中,也有推广意义的序数概念。
  • Kaggle Zh-Vi ordinal

Eng

  • JMdict ordinal number
  • Cihui ordinal number
  • Tần suất từ 序數 xùshù n. ordinal number

Đức

  • Handedict Ordinalzahl (S, Math)

ja

  • JMdict 序数(じょすう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

序乐 · 序位 · 序分 · 序列 · 序號 · 序品 · 序幕 · 序战