序论
tự luận
Hán Việt: tự luận · Pinyin: xù lùn
Tổng quan
sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...), (y học) triệu chứng báo trước bệnh
1.序和论。即史传文的引言和结尾的评论。 2.谓依次论列。 3.序言; 序文。
1.序言、序文。 2.序和論。指引言和評論。《宋書.卷六九.范曄傳》:「至於循吏以下及六夷諸序論,筆勢縱放,實天下之奇作。」 3.依次論列。宋.曾鞏〈新序.目錄序〉:「劉向所集次新序三十篇,……臣既考正其文字,因為其序論。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 triệu chứng báo trước
- Tần suất từ sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...), (y học) triệu chứng báo trước bệnh
- Biên soạn 序論 xùlùn n. introduction; preface ◆v. narrate in order
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.序和论。即史传文的引言和结尾的评论。 2.谓依次论列。 3.序言; 序文。
- Kaggle Zh-Vi prodrome
Eng
- Cihui 序論 xùlùn n. introduction; preface ◆v. narrate in order
- Tần suất từ 序論 xùlùn n. introduction; preface ◆v. narrate in order