序齒
tự xỉ
Hán Việt: tự xỉ · Pinyin: xù chǐ
Tổng quan
xếp thứ tự
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 xếp thứ tự (theo tuổi)。同在一起的人按照年紀長幼來排次序。
- Cihui xếp thứ tự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依年齡的長幼排定先後次序。《宋史.卷三一三.文彥博傳》:「用白居易九老會故事,置酒賦詩相樂,序齒不序官。」《水滸傳》第二回:「叫莊客請這當村裡三四百史家莊戶,都到家中草堂上,序齒坐下,教莊客一面把盞勸酒。」
Eng
- Cihui 序齒 ùchǐ n. <wr.> in order of seniority/age