庫平
khố bình
Hán Việt: khố bình · Pinyin: kù píng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧中国部库征收租税﹑出纳银两所用的衡量标准。清康熙时制定。光绪三十四年(公元1908年),规定库平为权衡的标准,库平一两等于37.301克。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧中国部库征收租税﹑出纳银两所用的衡量标准。清康熙时制定。光绪三十四年(公元1908年),规定库平为权衡的标准,库平一两等于37.301克。
Eng
- Cihui 庫平 ùpíng n. <trad.> scale used by the national treasury as a standard in taxation