庫藏
khố tàng
Hán Việt: khố tàng · Pinyin: kù cáng
Tổng quan
lưu trữ | có cái gì đó trong kho
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu trữ | có cái gì đó trong kho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倉庫中所收藏的東西。《列子.楊朱》:「行年六十,氣幹將衰,棄其家事,都散其庫藏珍寶車服妾媵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 库房里储藏:清点~物资|~图书三十万册;库房里储藏的东西:清理~。kùzànɡ。
Eng
- CC-CEDICT to store|to have sth in storage
- Cihui to store; to have sth in storage