應世
ứng thế
Hán Việt: ứng thế · Pinyin: yīng shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺应世运; 应付世事; 谓佛﹑菩萨应化于世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺应世运。 2.应付世事。 3.谓佛﹑菩萨应化于世。
Eng
- Cihui 應世 yìngshì v.o. know how to deal with social affairs and people