應舉

yìng jǔ ứng cử

Hán Việt: ứng cử · Pinyin: yìng jǔ

Tổng quan

dự kỳ thi khoa cử

Cấu tạo: (ứng) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự kỳ thi khoa cử
  • Cihui ứng cử ứng cử ☆Đi thi — Đứng ra để mọi người lựa chọn và đưa lên làm việc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加科舉考試。元.無名氏《凍蘇秦.楔子》:「如今七國爭雄,都下招賢之榜,您孩兒稟過父親母親,待和哥哥同去應舉。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「元來宋時宗室自有本等祿食,本等職銜,若是情願讀書應舉,就不在此例了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受选用或举荐; 参加科举考试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受选用或举荐。 2.参加科举考试。

Eng

  • CC-CEDICT to sit for imperial examinations
  • Cihui to sit for imperial examinations