应从
ứng tòng
Hán Việt: ứng tòng · Pinyin: yìng cóng
Tổng quan
đồng ý; nghe theo; thuận theo; bằng lòng. anh ấy gật đầu đồng ý với kiến nghị của mọi người
答应并顺从:他点头~了大家的建议。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý
- Cihui tuân theo
- Biên soạn v. assent to; comply with; agree
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答应并顺从:他点头~了大家的建议。
Eng
- Cihui to assent; to comply with