应典

yīng diǎnứng điển

Hán Việt: ứng điển · Pinyin: yīng diǎn

Tổng quan

thực hiện lời hứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.实践说过的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實踐所說的話。如:「他說的話老不應典,久而久之大家就不信任他了。」也作「應點」。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo lời hứa: thực hiện lời hứa
  • Biên soạn fulfil a promise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.实践说过的话。

Eng

  • Cihui 應典 ìngdiǎn* n. fulfil a promise

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪