應劉 yīng liú · ứng lưu Hán Việt: ứng lưu · Pinyin: yīng liú Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 劉 (lưu)Pinyinyīng liúHán Việtứng lưuCấu tạo應 + 劉 · ứng + lưu nghĩa thành phần: ứng + lưu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.汉末建安文人应玚﹑刘桢的并称。二人均为曹丕﹑曹植所礼遇◇亦用以泛称宾客才人。