应募

yìng mùứng mộ

Hán Việt: ứng mộ · Pinyin: yìng mù

Tổng quan

tuyển (quân), tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...), tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM); hưởng ứng sự chiêu mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.响应招募。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接受召募。晉.干寶《搜神記》卷一九:「將樂縣李誕家有六女,無男,其小女名寄,應募欲行,父母不聽。」《三國演義》第一回:「今聞此處招軍破賊,特來應募。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 募 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng mộ: hưởng ứng sự chiêu mộ
  • Biên soạn 應募 yìngmù v.o. answer the call for recruits; enlist

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.响应招募。
  • Kaggle Zh-Vi enlist

Eng

  • Cihui 應募 yìngmù v.o. answer the call for recruits; enlist

Từ liên quan

Gần nghĩa

募伇 · 募兵 · 募化 · 募夫 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募缘