應募

yìng mù ứng mộ

Hán Việt: ứng mộ · Pinyin: yìng mù

Tổng quan

ứng mộ: hưởng ứng sự chiêu mộ

Cấu tạo: (ứng) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng mộ: hưởng ứng sự chiêu mộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 响应招募。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.响应招募。

Eng

  • Cihui 應募 yìngmù v.o. answer the call for recruits; enlist