應受
ứng thụ
Hán Việt: ứng thụ · Pinyin: yīng shòu
Tổng quan
đáng, xứng đáng giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng, xứng đáng giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng