應口

yīng kǒu ứng khẩu

Hán Việt: ứng khẩu · Pinyin: yīng kǒu

Tổng quan

ứng khẩu: nói được làm được/lời nói đi đôi với việc làm

Cấu tạo: (ứng) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng khẩu: nói được làm được/lời nói đi đôi với việc làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应声出口,随口。形容应对或动作﹑行为敏捷﹑迅速; 犹言言行相符; 适合口味; 回嘴;顶嘴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应声出口,随口。形容应对或动作﹑行为敏捷﹑迅速。 2.犹言言行相符。 3.适合口味。 4.回嘴;顶嘴。