應召
ứng triệu
Hán Việt: ứng triệu · Pinyin: yìng zhào
Tổng quan
đáp lại lời kêu gọi
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp lại lời kêu gọi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受徵召。《漢書.卷七一.平當傳》:「上使使者召,欲封當。當病篤,不應召。」 2.接受召喚。《初刻拍案驚奇》卷七:「急傳旨,宣召葉尊師,法善應召而至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受召见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受召见。
Eng
- CC-CEDICT to respond to a call
- Cihui to respond to a call