應名

yīng míng ứng danh

Hán Việt: ứng danh · Pinyin: yīng míng

Tổng quan

trên danh nghĩa | chỉ có tiếng

Cấu tạo: (ứng) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên danh nghĩa | chỉ có tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛名,表面上。《紅樓夢》第九回:「這賈薔外相既美,內性又聰明,雖然應名來上學,亦不過虛掩耳目而已;仍是鬥雞走狗,賞花玩柳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎名称; 名义上; 挂名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合乎名称。 2.名义上。 3.挂名。

Eng

  • CC-CEDICT nominally|in name only
  • Cihui nominally; in name only