應和

yìng hè ứng hòa

Hán Việt: ứng hòa · Pinyin: yìng hè

Tổng quan

hòa theo nhau | đáp lại (đồng ý)

Cấu tạo: (ứng) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa theo nhau | đáp lại (đồng ý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼應、響應。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「時康居兵萬餘騎分為十餘處,四面環城,亦與相應和。」《宋書.卷七四.沈攸之傳》:「敬兒、文和斬其使,馳表以聞;柏年、道和、佩玉懷兩端,密相應和。」 2.酬答、應答。漢.桓譚〈新論〉:「哀帝時,有老人范蘭,言年三百歲,初與人相見,則喜而相應和,再三,則罵而逐人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反应和谐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.反应和谐。

Eng

  • CC-CEDICT to echo one another|to respond (in agreement)
  • Cihui to echo one another; to respond (in agreement)