應聲

yìng shēng ứng thanh

Hán Việt: ứng thanh · Pinyin: yìng shēng

Tổng quan

giọng đáp lại | trả lời một giọng | phản hồi | bắt chước giọng | nhại lại

Cấu tạo: (ứng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng đáp lại | trả lời một giọng | phản hồi | bắt chước giọng | nhại lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回聲、應和的聲音。如:「山谷間傳來響亮的應聲。」 2.隨聲應和。形容才思敏捷。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「每進見難問,應聲而對。」 3.回答。《三國演義》第二二回:「此婢應聲曰:『薄言往愬,逢彼之怒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随着声音。形容快速; 出声回答; 指同声或相隔八度的音相应。物理学上称为"共振"; 隋代所订"八音之乐"之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随着声音。形容快速。 2.出声回答。 3.指同声或相隔八度的音相应。物理学上称为"共振"。 4.隋代所订"八音之乐"之一。

Eng

  • CC-CEDICT an answering voice|to answer a voice|to respond|to copy a voice|to parrot
  • Cihui an answering voice; to answer a voice; to respond; to copy a voice; to parrot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回声