回声

huí shēnghồi thanh

Hán Việt: hồi thanh · Pinyin: huí shēng

Tổng quan

Tiếng dội, tiếng vang

新华 · Tân Hoa Đại lục

声波遇到障碍物反射或散射回来再度被听到的声音:山谷中响起他叫喊的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.反響、回應。如:「他收到不少讀者的回聲,使他振奮不已。」 2.聲波傳送出去遇到障礙物被反射回來的聲音。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phản hồi
  • Google Alex v6 tiếng vọng
  • VietPhrases âm thanh vọng lại; tiếng vọng lại; tiếng vọng
  • Biên soạn 回聲 huíshēng* n. echo M:ge/¹zhèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反響、回應。如:「他收到不少讀者的回聲,使他振奮不已。」 2.聲波傳送出去遇到障礙物被反射回來的聲音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声波遇到障碍物反射或散射回来再度被听到的声音:山谷中响起他叫喊的~。
  • Kaggle Zh-Vi echo

Eng

  • Cihui echo

Đức

  • Handedict Widerhall, Echo, Ton (S, Phys)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反响 · 回响 · 应声