應對

yìng duì ứng đối

Hán Việt: ứng đối · Pinyin: yìng duì

Tổng quan

trả lời | đáp lại | xử lý | đối phó | phản ứng

Cấu tạo: (ứng) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời | đáp lại | xử lý | đối phó | phản ứng
  • Cihui ứng đối ứng đối ☆Như Ứng đáp 應答.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言語間的酬答。《論語.子張》:「子夏之門人小子,當灑掃、應對、進退則可矣。」《三國演義》第九八回:「恪字元遜,身長七尺,極聰明,善應對,權甚愛之。」也作「應答」。_x000D_ 2.對付。《五代史平話.梁史.卷上》:「姊夫與家老小,且往鄰村閃避,咱在此應對他不妨。」元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「俺這裡高聲叫有賊,慌走到街裡,又無一個巡軍捷譏,著誰來共咱應對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语答对善于应对|入则与王图议国事,以出号令;出则接遇宾客,应对诸侯。

Eng

  • CC-CEDICT to answer; to reply|to handle; to deal with|response
  • Cihui to answer; to reply; to handle; to deal with; response