應市
ứng thị
Hán Việt: ứng thị · Pinyin: yìng shì
Tổng quan
đáp ứng thị trường | mua hoặc bán theo điều kiện thị trường
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp ứng thị trường | mua hoặc bán theo điều kiện thị trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供應市場所需。如:「新產品應市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (商品)适应市场需要上市出售:新产品即将~|大批水产品节前~。
Eng
- CC-CEDICT to respond to the market|to buy or sell according to market conditions
- Cihui to respond to the market; to buy or sell according to market conditions