应得

yīng déứng đắc

Hán Việt: ứng đắc · Pinyin: yīng dé

Tổng quan

xứng đáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹应当; 应该。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nên được
  • Google Alex v6 xứng đáng
  • VietPhrases nên được
  • Tần suất từ ưng đắc/ứng đắc: nên được; nên được
  • Biên soạn v. be (well) deserved; be due/merited

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹应当; 应该。
  • Kaggle Zh-Vi have it coming

Eng

  • Cihui to deserve
  • Tần suất từ v. be (well) deserved; be due/merited , Nà shì tā ∼ de. That is what he deserves

Đức

  • Handedict zustehend

Từ liên quan

Gần nghĩa

应得物 · 应得的 · 应得之份 · 应得的赏 · 应得部分 · 应举 · 应从 · 应付