應心

yīng xīn ứng tâm

Hán Việt: ứng tâm · Pinyin: yīng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随心所欲。语出《庄子.天道》"﹝轮扁﹞斫轮……不徐不疾,得之于手,而应于心。" 2.符合心意,称心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随心所欲。语出《庄子.天道》"﹝轮扁﹞斫轮……不徐不疾,得之于手,而应于心。" 2.符合心意,称心。