應拍 yīng pāi · ứng phách Hán Việt: ứng phách · Pinyin: yīng pāi Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 拍 (phách)Pinyinyīng pāiHán Việtứng pháchCấu tạo應 + 拍 · ứng + phách nghĩa thành phần: ứng + phách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 拍卖物品时,拍卖师报价后,竞买人对该价格表示接受,叫应拍:一万元的起价叫出后,竞买人纷纷举牌~。