應接

yìng jiē ứng tiếp

Hán Việt: ứng tiếp · Pinyin: yìng jiē

Tổng quan

tiếp đón | xử lý

Cấu tạo: (ứng) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đón | xử lý
  • Cihui ứng tiếp ứng tiếp ☆Chào mời đối đãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應酬交際。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「客卿幼而歧嶷,年六歲,能應接諸公,專對賓客。」唐.杜甫〈暇日小園散病將種秋菜督勒耕牛兼書觸目〉詩:「老病忘拘束,應接喪精神。」 2.接應、支援。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「舊幽部應接荒外,資費甚廣,歲常割青、冀賦調二億有餘以給足之。」 3.彼此相呼應。唐.歐陽詢《書法.應接》:「兩點者如小八,自相應接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应酬接待; 接应;支援; 照应; 应付,接受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应酬接待。 2.接应;支援。 3.照应。 4.应付,接受。

Eng

  • CC-CEDICT to attend to|to deal with
  • Cihui to attend to; to deal with