應援
ứng viên
Hán Việt: ứng viên · Pinyin: yìng yuán
Tổng quan
(ban đầu) cung cấp hỗ trợ | (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (ban đầu) cung cấp hỗ trợ | (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)
- Cihui ứng viện ứng viện ☆Đáp lời kêu cứu mà đem quân tới giúp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接應救援。《金史.卷一一七.王賓傳》:「聞亳州王進反正,制旨以喜住為振武都尉,將兵三千應援。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接应援助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接应援助。
Eng
- CC-CEDICT (originally) to provide assistance|(more recently) to show one's support (for a singing idol etc)
- Cihui 應援 ìngyuán v. respond to a call for help; come to sb.'s aid; make a move to reinforce