應收
ứng thu
Hán Việt: ứng thu · Pinyin: yīng shōu
Tổng quan
(một khoản tiền, v.v.) có thể thu
Nghĩa
Việt
- Cihui (một khoản tiền, v.v.) có thể thu
Eng
- CC-CEDICT (of a sum of money etc) receivable
- Cihui (of a sum of money etc) receivable