應敵

yìng dí ứng địch

Hán Việt: ứng địch · Pinyin: yìng dí

Tổng quan

đối mặt kẻ địch | nghênh chiến

Cấu tạo: (ứng) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt kẻ địch | nghênh chiến
  • Cihui ứng địch ứng địch ☆Đối phó với kẻ nghịch chống mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵抗敵人。《三國演義》第一回:「賊兵眾,我兵寡,明公宜作速招軍應敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"应适"。迎击来敌; 应付对手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"应适"。迎击来敌。 2.应付对手。

Eng

  • CC-CEDICT to face the enemy|to meet an attack
  • Cihui to face the enemy; to meet an attack