應景

yìng jǐng ứng cảnh

Hán Việt: ứng cảnh · Pinyin: yìng jǐng

Tổng quan

phù hợp với thời đại | theo mùa

Cấu tạo: (ứng) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp với thời đại | theo mùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了配合或應付當前的情景、節候。如:「中秋節到了,總得買幾個月餅應景。」 2.應付敷衍。《紅樓夢》第四六回:「你這個姐姐,他極孝順我,不像我那大太太一味怕老爺,婆婆跟前不過應景兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了适应当前情况而做某事; 适合当时的节令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了适应当前情况而做某事。 2.适合当时的节令。

Eng

  • CC-CEDICT according with the times|seasonal
  • Cihui according with the times; seasonal