应物

yīng wùứng vật

Hán Việt: ứng vật · Pinyin: yīng wù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顺应事物。 2.犹言待人接物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

待人接物。《晉書.卷九三.外戚傳.王濛傳》:「虛己應物,恕而後行。」《隋書.卷七三.循吏傳.劉曠傳》:「劉曠,不知何許人也。性謹厚,每以誠恕應物。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối xử
  • Biên soạn the way one treats people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺应事物。 2.犹言待人接物。

Eng

  • Cihui 應物 ìngwù n. the way one treats people
  • Tần suất từ n. the way one treats people

Từ liên quan

Gần nghĩa

应举 · 应从 · 应付 · 应允 · 应典 · 应分 · 应制 · 应力