應現 yīng xiàn · ứng hiện Hán Việt: ứng hiện · Pinyin: yīng xiàn Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 現 (hiện)Pinyinyīng xiànHán Việtứng hiệnCấu tạo應 + 現 · ứng + hiện nghĩa thành phần: ứng + hiện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛﹑菩萨应众生机缘而现身。Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛﹑菩萨应众生机缘而现身。